Quá trình phát triển và trưởng thành của trường THCS Lý Tự Trọng

Thành viên:Trường THCS Lý Tự Trọng     Bài viết: 20
Thứ hai - 24/12/2018 16:56
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VÀ TRƯỞNG THÀNH CỦA TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
ĐÔ LƯƠNG – NGHỆ AN
Các thầy cô giáo trường THCS Đặng Sơn nhân 35 năm thành lập trường
Các thầy cô giáo trường THCS Đặng Sơn nhân 35 năm thành lập trường
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VÀ TRƯỞNG THÀNH CỦA TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
ĐÔ LƯƠNG – NGHỆ AN
 
Năm học Tên trường Hiệu trưởng P.Hiệu trưởng Bí thư chi bộ CT.công đoàn Số GV Số Lớp Số H/S HSG CS
GVDG Lên lớp
%
TN
%
Danh hiệu trường
H T H T
1966
- 1967
Cấp II Đặng Sơn Tô Văn Thộ       7 3 160 3     1   98 92  
1967
-1968
Cấp II Đặng Sơn Tô Văn Thộ       7 4 175 3     2   98 92  
1968
-1969
Học ở C2 Bắc Sơn Hoàng Trần Đạt       7 4 165 3         99 93  
1969
-1970
Học ở C2 Bắc Sơn Hoàng Trần Đạt       7 4 170 4         99 92  
1970
-1971
Học ở C2 Bắc Sơn Hoàng Trần Đạt       7 4 170 4         98.5 94  
1971
-1972
Học ở C2 Bắc Sơn Tôn Minh Giao       7 4 168 4         99 95  
1972
-1973
Cấp II Đặng Sơn Lê Thị Đàn       7 4 175 4         99.5 95  
1973
-1974
Cấp II Đặng Sơn NguyễnTrường Quảng   NguyễnTrường Quảng   7 4 172 4     3   99,5 96 Khá
1974
-1975
Cấp II Đặng Sơn NguyễnTrường Quảng   NguyễnTrường Quảng   7 4 166 4     3   100 97 Khá
1975
-1976
Cấp II Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Cảnh Năm 8 5 205 5     3   100 95 Khá
1976
-1977
Cấp II Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Cảnh Năm 9 6 242 5     3   99,5 92 Khá
1977
1978
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích Lê Ngọc Xa (LĐ)
Lê Tiến Thị ( CM)
Mai Văn Minh
  Nguyễn Cảnh Năm 11 7 265 6     3   99.5 93 Khá
1978
-1979
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Cảnh Năm 13 8 322       4   99 95 Khá
1979
-1980
PTCS Đặng Sơn
 
Trần Hữu Tích     Nguyễn Kim Liên 15 9 340 7     2   98 95 Khá
1980
-1981
PTCS Đặng Sơn
 
Trần Hữu Tích     Nguyễn Kim Liên 15 9 345 7     2   97 95 Khá
1981
-1982
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Kim Liên 15 9 362 6     2   99 96 Khá
1982
-1983
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Kim Liên 15 9 355 6     3   99,5 98.5 Khá
1983
-1984
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Kim Liên 15 9 327 5     2   98.5 97 Khá
1984
-1985
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích     Nguyễn Kim Liên 15 9 322 5     2   99 96 Khá
1985
1986
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích   Trần Thị Thơi Nguyễn Kim Liên 15 9 320 5     2   98 95 Khá
1986
-1987
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích   Trần Thị Thơi Nguyễn Kim Liên 13 8 315 6     3   99,5 95 Khá
1987
1988
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích Lê Quang Việt
Trần Đức Hạn 
Trần Thị Thơi Nguyễn Kim Liên 13 8 305 5     3   99.6 95.5 Khá
1988
-1989
PTCS Đặng Sơn Trần Hữu Tích Lê Quang Việt
Trần Đức Hạn 
Trần Thị Thơi Nguyễn Kim Liên 13 8 295 6     3   99.5 94 Khá
1989
1990
PTCS Đặng Sơn Trần Minh Bính Phan Thị Liên Trần Thị Thơi Võ Thị Mãn 13 8 280 6     3   99,5 93 Khá
1990
1991
PTCS Đặng Sơn Trần Minh Bính Phan Thị Liên Trần Thị Thơi Võ Thị Mãn 13 8 275 6     3   100 92 Khá
1991
-1992
Cấp II Đặng Nam Bùi Nguyên Anh Lê Viết Trừng Trần Thị Thơi Nguyễn Anh Hòa     2 2 99.5 95 Khá
1992
-1993
Cấp II Đặng Nam Bùi Nguyên Anh Lê Viết Trừng Trần Thị Thơi Trần Nguyên Thứ     1 2 100 96 Khá
1993
-1994
Cấp II Đặng Nam Bùi Nguyên Anh Lê Viết Trừng Trần Thị Thơi Trần Nguyên Thứ     1 3 100 97 Khá
1994
-1995
Cấp II Đặng Nam Bùi Nguyên Anh Lê Viết Trừng Hoàng xuân Linh     1 5 1 99.6 100 Tiên Tiến
1995
-1996
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh   Hoàng xuân Linh Hoàng xuân Linh 13 8 334 17     4   99.7 100 Khá
1996
-1997
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh   Hoàng xuân Linh Hoàng xuân Linh 14 9 388 18   1 4   99.5 95 Tiên Tiến
1997
-1998
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh   Bùi Nguyên Anh Bùi Thị Túy 14 10 438 23   1 5   100 98.5 Tiên Tiến
1998
-1999
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh   Bùi Nguyên Anh Bùi Thị Túy 18 11 456 29   1 4   99.5 94.5 Tiên Tiến
1999
-2000
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh   Bùi Nguyên Anh Bùi Thị Túy 20 11 484 45     6   100 90 Tiên Tiến
2000
-2001
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh Trần Thị Thanh Vân Bùi Nguyên Anh Bùi Thị Túy 21 12 532 42 1 2 6   100 98.3 Tiên Tiến
2001
-2002
THCS Đặng Sơn Bùi Nguyên Anh Trần Thị Thanh Vân Bùi Nguyên Anh Trần Thị Thanh Vân 23 12 516 54 1 2 7   100 97.3 TTXS
2002
-2003
THCS Đặng Sơn Trần Thị Thanh Vân Nguyễn Thị Hợi Trần Thị Thanh Vân Nguyễn Thị Hợi 28 13 532 33 1 1 7   99.9 96 TTXS
2003
-2004
THCS Đặng Sơn Trần Thị Thanh Vân Nguyễn Thị Hợi Trần Thị Thanh Vân Nguyễn Thị Hợi 27 12 528 48 1 2     99.4 98.4 Tiên Tiến
2004
-2005
THCS Đặng Sơn Trần Thị Thanh Vân Nguyễn Công Lộc Trần Thị Thanh Vân Đặng Thị Thứ 27 12 513 30   1     99 98.7  Tiên Tiến
2005
-2006
THCS Đặng Sơn Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc 27 12 495 32 2 1     100 985 Tiên Tiến
2006
-2007
THCS Đặng –Bắc Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc
Phùng Bá Ngọ
Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc 41 21 815 32 1 1     97.4 90.4 Tiên Tiến
2007
-2008
THCS Đặng Sơn Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc
Phùng Bá Ngọ
Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc 46 21 765 50 1 7     99 97.6 Tiên Tiến
2008
-2009
THCS Đặng –Bắc Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc
Phùng Bá Ngọ
Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc 45 19 665 50   8 12   99 96.8 Tiên Tiến
2009
-2010
THCS Đặng –Bắc Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc
Trần Thị Minh Hợi
Trần Văn Hùng Nguyễn Công Lộc 52 18 619 64 1 8 10 2 99.1 98.8 Tiên Tiến
2010
-2011
THCS Đặng –Bắc Trần Văn Hùng Trần Thị Minh Hợi Trần Văn Hùng Trần Thị Minh Hợi 52 17 550 58 2 8 10 1 98.0 98.0 Tiên Tiến
2011
-2012
THCS Đặng –Bắc Trần Văn Hùng Trần Thị Minh Hợi Trần Văn Hùng Trần Thị Minh Hợi 50 15 483 63 3 7 12 2 98.0 99.0 Tiên Tiến
2012
-2013
THCS Đặng –Bắc Trần Văn Hùng Trần Thị Minh Hợi Trần Văn Hùng Trần Thị Minh Hợi 49 14 446 62 4 8 1   98.0 98 Tiên Tiến
2013
-2014
THCS Đặng –Bắc  Nguyễn Thị Phương Hoa Trần Thị Minh Hợi Nguyễn Thị Phương Hoa Trần Thị Minh Hợi 46 13 422 65 4 9 10 1 99.5 100 Tiên Tiến
2014
-2015
THCS Đặng –Bắc Nguyễn Thị Phương Hoa Trần Thị Minh Hợi Nguyễn Thị Phương Hoa Trần Thị Minh Hợi 42 12 391 68 9 6     99.5 98.0 Tiên Tiến
2015
-2016
THCS Đặng –Bắc Nguyễn Thị Phương Hoa Lê Đức Sâm Nguyễn Thị Phương Hoa Lê Đức Sâm 41 12 395 79 10 8 9 3 99.0 93.5 Khá
2016
-2017
THCS Lý Tự Trọng Nguyễn Thị Phương Hoa Lê Đức Sâm Nguyễn Thị Phương Hoa Lê Đức Sâm 39 12 395 52 2 3     95.0 97.8 Khá
2017
-2018
THCS Lý Tự Trọng Nguyễn Thị Phương Hoa Lê Đức Sâm Nguyễn Thị Phương Hoa Lê Đức Sâm 38 12 402 65 3 5 10 3 100 100.0 Tiên Tiến
2018
-2019
THCS Lý Tự Trọng Hoàng Xuân Linh Nguyễn Hoàng Anh Hoàng Xuân Linh Nguyễn Hoàng Anh 29 11 399                
 
 
 

Nguồn tin: thcslytutrong

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

  LIÊN KẾT BANER

  LIÊN KẾT WEBSITE

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây